Hướng dẫn chọn size

DAL ACTIVE

Hướng dẫn chọn size

Bảng size DAL Active được tối ưu cho người dùng tại Việt Nam, sử dụng chuẩn EU cho giày và hệ size phổ biến XS-XXL cho quần áo. Nếu số đo nằm giữa hai size, hãy chọn size lớn hơn để mặc thoải mái hơn khi vận động.

Nam - Giày

EU 39 40 41 42 43 44 45
Chiều dài bàn chân (cm) 24.5 25.0 25.5 26.0 26.5 27.0 27.5

Dùng chiều dài bàn chân lớn hơn nếu hai chân lệch nhau. Nếu nằm giữa hai size, nên chọn size lớn hơn.

Nữ - Giày

EU 35 36 37 38 39 40 41
Chiều dài bàn chân (cm) 22.0 22.5 23.0 23.5 24.0 24.5 25.0

Form giày thể thao thường cần dư mũi khoảng 0.5 cm để thoải mái khi vận động.

Trẻ em - Giày

EU 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Chiều dài bàn chân (cm) 17.0 17.5 18.0 18.5 19.0 20.0 21.0 22.0 22.5

Với trẻ em, nên chừa thêm khoảng 0.5-1 cm vì chân phát triển nhanh.

Nam - Quần áo

Size S M L XL XXL
Vòng ngực (cm) 88-96 96-104 104-112 112-120 120-128
Vòng eo (cm) 74-82 82-90 90-98 98-106 106-114
Chiều cao (cm) 165-170 170-175 175-180 180-185 185-190

Bảng size quần áo dùng số đo cơ thể. Chọn size lớn hơn nếu bạn ưu tiên vận động thoải mái.

Nữ - Quần áo

Size XS S M L XL
Vòng ngực (cm) 76-82 82-88 88-94 94-100 100-108
Vòng eo (cm) 60-66 66-72 72-78 78-86 86-94
Vòng hông (cm) 84-90 90-96 96-102 102-110 110-118
Chiều cao (cm) 150-158 155-162 160-168 165-172 168-175

Nếu số đo nằm giữa hai size, chọn theo cảm giác mặc: ôm hơn hoặc thoải mái hơn.

Trẻ em - Quần áo

Size 110 120 130 140 150 160
Chiều cao (cm) 105-115 115-125 125-135 135-145 145-155 155-165
Vòng ngực (cm) 56-60 60-64 64-68 68-74 74-80 80-86
Vòng eo (cm) 52-56 54-58 56-60 58-64 64-70 70-76

Ưu tiên chiều cao trước, sau đó đối chiếu vòng ngực và vòng eo để chọn size phù hợp.

Cách đo chiều dài bàn chân

  1. Đặt một tờ giấy sát tường trên mặt phẳng cứng.
  2. Đứng thẳng, gót chân chạm tường.
  3. Đánh dấu điểm dài nhất của ngón chân.
  4. Đo khoảng cách từ mép giấy/gót chân đến điểm đã đánh dấu.
  5. Lặp lại với chân còn lại và lấy số đo lớn hơn.
  6. Đối chiếu với bảng size EU phía trên.